Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuynh, tinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuynh, tinh:
Biến thể phồn thể: 騂;
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: sing1;
骍 tuynh, tinh
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: sing1;
骍 tuynh, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 骍
Giản thể của chữ 騂.Nghĩa của 骍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騂)
[xīng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TINH
màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。
[xīng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TINH
màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。
Dị thể chữ 骍
騂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骍;
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
騂 tuynh, tinh
(Tính) Đỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
§ Cũng đọc là tinh.
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
騂 tuynh, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 騂
(Danh) Ngựa lông đỏ.(Tính) Đỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
§ Cũng đọc là tinh.
Dị thể chữ 騂
骍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |

Tìm hình ảnh cho: tuynh, tinh Tìm thêm nội dung cho: tuynh, tinh
